TanroDictionary Sổ từ

fatuitous

/fəˈtuːtəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngu ngốc nhưng tự mãn.tính từ

Ví dụ

  1. His fatuitous smile annoyed the class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép