Nghĩa tiếng Việt
- Ngu ngốc nhưng tự mãn.tính từ
Ví dụ
-
His fatuitous smile annoyed the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fəˈtuːtəs/
His fatuitous smile annoyed the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép