Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngu ngốc, sự ngốc nghếch, sự đần độn.danh từ
- Điều ngớ ngẩn, điều ngốc nghếch.danh từ
Ví dụ
-
His fatuiti made the choice look foolish.
-
That joke was just a fatuiti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép