Nghĩa tiếng Việt
- Tính ngu ngốc, tính ngốc nghếch, tính đần độn.danh từ
Ví dụ
-
His fatuousness made the answer sound silly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfætʃuːəsnəs/
His fatuousness made the answer sound silly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép