TanroDictionary Sổ từ

faubourg

/foʊˈbʊr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngoại ô (nhất là của thành phố Pa-ri).danh từ

Ví dụ

  1. We stayed in a quiet faubourg near the city.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép