Nghĩa tiếng Việt
- Ngoại ô (nhất là của thành phố Pa-ri).danh từ
Ví dụ
-
We stayed in a quiet faubourg near the city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/foʊˈbʊr/
We stayed in a quiet faubourg near the city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép