Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) yết hầu.tính từ
- Âm yết hầu.danh từ
Ví dụ
-
The sore spot was in the faucal area.
-
She practiced the faucal carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép