Nghĩa tiếng Việt
- Yết hầu, họng.danh từ
Ví dụ
-
Her throat hurt near the fauces.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɔˌsiz/
Her throat hurt near the fauces.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép