TanroDictionary Sổ từ

fauces

/ˈfɔˌsiz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yết hầu, họng.danh từ

Ví dụ

  1. Her throat hurt near the fauces.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép