Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của faultđộng từ
Ví dụ
-
She faulted the machine for the delay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fˈɒltɪd/
She faulted the machine for the delay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép