TanroDictionary Sổ từ

faultfinder

/ˈfɔltˌfɑɪndɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay bắt bẻ, người hay chê trách; người hay bới móc.danh từ

Ví dụ

  1. A faultfinder never seems happy with any answer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép