TanroDictionary Sổ từ

faulty

/ˈfɔlti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thiếu sót, mắc khuyết điểm.tính từ
  2. Mắc lỗi.tính từ
  3. Không tốt, không chính xác.tính từ
  4. Bị rò (mạch).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The faulty option was chosen.

  2. The faulty result helped everyone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép