Nghĩa tiếng Việt
- Hệ động vật.danh từ
- Danh sách động vật, động vật chí.danh từ
Ví dụ
-
The valley has rare faunae.
-
The museum keeps records of local faunae.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép