TanroDictionary Sổ từ

faunistic

/fɔˈnɪstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc nghiên cứu hệ động vật.tính từ

Ví dụ

  1. She wrote a faunistic report on birds.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép