TanroDictionary Sổ từ

faunus

/ˈfɔnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (từ cổ La Mã) thần nông lâm.danh từ

Ví dụ

  1. A faunus helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép