Nghĩa tiếng Việt
- Ghế bành.danh từ
- Ghế hạng nhất (trước sân khấu).danh từ
Ví dụ
-
She relaxed in a soft fauteuil by the window.
-
We sat in the fauteuil and watched the play.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép