Nghĩa tiếng Việt
- biểu tượng nhỏ đại diện cho một trang mạng, thường hiện ra tại thanh địa chỉ hoặc trên thẻ tương ứng trong trình duyệt mạng.danh từ
Ví dụ
-
I clicked the favicon to open the site.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép