TanroDictionary Sổ từ

favicon

/ˈfævɪkɒn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. biểu tượng nhỏ đại diện cho một trang mạng, thường hiện ra tại thanh địa chỉ hoặc trên thẻ tương ứng trong trình duyệt mạng.danh từ

Ví dụ

  1. I clicked the favicon to open the site.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép