Nghĩa tiếng Việt
- Dành đặc ân, dành sự tiện lợi đặc biệt.động từ
Ví dụ
-
They tried to favorize one student in every class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfeɪvə(r)aɪz/
They tried to favorize one student in every class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép