TanroDictionary Sổ từ

favorize

/ˈfeɪvə(r)aɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dành đặc ân, dành sự tiện lợi đặc biệt.động từ

Ví dụ

  1. They tried to favorize one student in every class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép