Nghĩa tiếng Việt
- Khen ngợi ai đó một cách thái quá để nhận được ân huệ.động từ
Tiếng Nhật
- 甘えるあまえるlàm nũng
Ví dụ
-
He's always fawning on his boss to try to get promoted.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép