TanroDictionary Sổ từ

fawn on

/fˈɔːn ˈɒn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khen ngợi ai đó một cách thái quá để nhận được ân huệ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He's always fawning on his boss to try to get promoted.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép