Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fawnđộng từ
Ví dụ
-
The puppy fawned on the visitor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fˈɔːnd/
The puppy fawned on the visitor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép