Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fawn.động từ
- Xun xoe, bợ đỡ, nịnh hót.tính từ
Ví dụ
-
He was fawning over the manager.
-
His fawning praise sounded fake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép