TanroDictionary Sổ từ

fawning

/ˈfɔnin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fawn.động từ
  2. Xun xoe, bợ đỡ, nịnh hót.tính từ

Ví dụ

  1. He was fawning over the manager.

  2. His fawning praise sounded fake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép