TanroDictionary Sổ từ

fawns

/fˈɔːnz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fawnđộng từ

Ví dụ

  1. The young dog fawns on everyone it meets.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép