Nghĩa tiếng Việt
- Máy điện thư.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The fax machine played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fæks/
The fax machine played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép