Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fax.động từ
Ví dụ
-
She is faxing the form to the office.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fˈæksɪŋ/
She is faxing the form to the office.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép