Nghĩa tiếng Việt
- Nàng tiên.danh từ
Tiếng Nhật
- 妖精ようせいtiên, yêu tinh
Ví dụ
-
The child dressed as a fay for the school show.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfeɪ/
The child dressed as a fay for the school show.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép