Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fazeđộng từ
Ví dụ
-
The noise fazed her at first.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fˈeɪzd/
The noise fazed her at first.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép