Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fazeđộng từ
Ví dụ
-
He fazes easily when plans change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fˈeɪzɪz/
He fazes easily when plans change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép