TanroDictionary Sổ từ

fazes

/fˈeɪzɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fazeđộng từ

Ví dụ

  1. He fazes easily when plans change.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép