Nghĩa tiếng Việt
- Văn phòng đối ngoại và khối thịnh vượng chung của Anh (Foreign and Commonwealth Office).X
Ví dụ
-
The phrase fco still sounds natural.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌef siː ˈəʊ/
The phrase fco still sounds natural.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép