TanroDictionary Sổ từ

fco

/ˌef siː ˈəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Văn phòng đối ngoại và khối thịnh vượng chung của Anh (Foreign and Commonwealth Office).X

Ví dụ

  1. The phrase fco still sounds natural.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép