Nghĩa tiếng Việt
- Trung nghĩa, trung thành, trung thực.tính từ
Ví dụ
-
The feal dog stayed beside its owner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fiːl/
The feal dog stayed beside its owner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép