TanroDictionary Sổ từ

fearnought

/ˈfɜːnəʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải phi (một loại vải len dày dùng để may quần áo đi biển).danh từ
  2. Áo bành tô (đi biển) bằng vải phi.danh từ

Ví dụ

  1. Her old fearnought kept out the sea wind.

  2. He hung his fearnought by the door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép