Nghĩa tiếng Việt
- Vải phi (một loại vải len dày dùng để may quần áo đi biển).danh từ
- Áo bành tô (đi biển) bằng vải phi.danh từ
Ví dụ
-
Her old fearnought kept out the sea wind.
-
He hung his fearnought by the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép