TanroDictionary Sổ từ

feasibly

/fˈiːzəbli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thực hiện được, khả thi.D

Ví dụ

  1. The repair was feasibli within two days.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép