Nghĩa tiếng Việt
- Thực hiện được, khả thi.D
Ví dụ
-
The repair was feasibli within two days.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fˈiːzəbli/
The repair was feasibli within two days.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép