Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với ngày hộitính từ
- Tưng bừng nhộn nhịp.tính từ
Ví dụ
-
The feastful room glowed with light and laughter.
-
The market felt feastful during the holiday evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép