Nghĩa tiếng Việt
- Kỳ công, chiến công.danh từ
- Ngón điêu luyện, ngón tài ba.danh từ
- Khéo, khéo léo, khéo tay; giỏi, điêu luyện, tài ba; nhanh nhẹn.tính từ
- Gọn gàng, diêm dúa.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Building this bridge was a great feat.
-
His acrobatics were a remarkable feat of skill.
-
She showed feat skill with the violin.
-
He wore a feat suit to the party.
-
a feat of arms
chiến công
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép