TanroDictionary Sổ từ

feat

/fiːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kỳ công, chiến công.danh từ
  2. Ngón điêu luyện, ngón tài ba.danh từ
  3. Khéo, khéo léo, khéo tay; giỏi, điêu luyện, tài ba; nhanh nhẹn.tính từ
  4. Gọn gàng, diêm dúa.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Building this bridge was a great feat.

  2. His acrobatics were a remarkable feat of skill.

  3. She showed feat skill with the violin.

  4. He wore a feat suit to the party.

  5. a feat of arms

    chiến công

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép