Nghĩa tiếng Việt
- Sự hạn chế khối lượng công việc (của công nhân) để (có dư việc làm cho) khỏi có nạn thất nghiệp.danh từ
Ví dụ
-
The union warned against feather-bedding in the plant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép