TanroDictionary Sổ từ

feather-bedding

/ˈfɛðɜːˈbɛddin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hạn chế khối lượng công việc (của công nhân) để (có dư việc làm cho) khỏi có nạn thất nghiệp.danh từ

Ví dụ

  1. The union warned against feather-bedding in the plant.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép