TanroDictionary Sổ từ

featherweight

/ˈfeðəweɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Võ sĩ quyền Anh cân nặng giữa 53,5 và 57 kg (ngay trên hạng gà); võ sĩ hạng lông.danh từ

Ví dụ

  1. The featherweight moved quickly around the ring.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép