Nghĩa tiếng Việt
- Cặn, (thuộc) chất lắng.tính từ
- Phân.tính từ
Ví dụ
-
The fecal stain needed careful cleaning.
-
The doctor tested the fecal sample.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép