Nghĩa tiếng Việt
- Có hiệu lực; mạnh mẽ.tính từ
- Giàu có; nhiều tiền.tính từ
Ví dụ
-
Her feckful voice filled the room.
-
He became feckful after years of hard work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép