TanroDictionary Sổ từ

fecklessness

/ˈfekləsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tính yếu ớt; tính vô hiệu quả, tính vô ích; tính vô tích sự.danh từ
  2. Tính thiếu suy nghĩ, tính không cẩn thận; tính thiếu trách nhiệm.danh từ

Ví dụ

  1. His fecklessness caused many small mistakes at work.

  2. Her fecklessness showed in every careless decision.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép