Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fecundateđộng từ
Ví dụ
-
The plant was fecundated by bees.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfekəndətɪd/
The plant was fecundated by bees.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép