Nghĩa tiếng Việt
- Sự lập liên bang; sự tổ chức theo chế độ liên bang.danh từ
Ví dụ
-
The federalization changed how the regions worked.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌfɛdərələˈzeɪʃən/
The federalization changed how the regions worked.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép