Nghĩa tiếng Việt
- Người chủ trương thành lập liên đoàn.danh từ
- Người chủ trương thành lập liên bang.danh từ
Ví dụ
-
The federationist spoke at the town meeting.
-
The federationist wanted stronger local cooperation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép