Nghĩa tiếng Việt
- Trở nên mạnh mẽ hơn nhờ điều gì.động từ
- Tiêu thụ làm thức ăn.động từ
- Cho ai đó ăn một loại thức ăn cụ thể.động từ
Ví dụ
-
The opposition party's feeding on the government's weaknesses.
-
The bats feed on insects.
-
He feeds his cat on dry food.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép