Nghĩa tiếng Việt
- Cho ai đó nhiều thức ăn để phục hồi sức khỏe.động từ
Ví dụ
-
She's been ill for a fortnight so we're feeding her up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fˈiːd ˈʌp/
She's been ill for a fortnight so we're feeding her up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép