TanroDictionary Sổ từ

feed up

/fˈiːd ˈʌp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho ai đó nhiều thức ăn để phục hồi sức khỏe.động từ

Ví dụ

  1. She's been ill for a fortnight so we're feeding her up.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép