Nghĩa tiếng Việt
- Người cho ăn.danh từ
- Người ăn, súc vật ăn.danh từ
- Feeding-bottle.danh từ
- Yếm dãi.danh từ
- Sông con, sông nhánh.danh từ
- ; (hàng không) đường nhánh (dẫn đến con đường chính).danh từ
- Fidde, đường dây ra.danh từ
- Bộ phận cung cấp chất liệu (ở máy).danh từ
Tiếng Nhật
- フィーダbộ cấp liệu, đường cấp
Ví dụ
-
The feeder gave the birds fresh seed.
-
The large feeder provides food for the birds.
-
The baby drank from the feeder.
-
He wiped the feeder after the meal.
-
A small feeder joins the river near town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép