Nghĩa tiếng Việt
- Nguyên liệu cấp cho máy để chế biến.danh từ
Ví dụ
-
The factory uses corn as feedstock.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfiːˌdstɑːk/
The factory uses corn as feedstock.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép