Nghĩa tiếng Việt
- Xuyên tiếp, tiếp thông.danh từ
Ví dụ
-
The cable had a feedthrough for the signal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfiːdəθ/
The cable had a feedthrough for the signal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép