Nghĩa tiếng Việt
- Sự sờ mó.danh từEN-VI Dict
- Xúc giác.danh từEN-VI Dict
- Cảm giác (khi sờ mó).danh từEN-VI Dict
- Cảm giác đặc biệt (của cái gì).danh từEN-VI Dict
- Sờ mó.động từEN-VI Dict
- Thấy, cảm thấy, có cảm giác, có cảm tưởng.động từEN-VI Dict
- Chịu đựng.động từEN-VI Dict
- Chịu ảnh hưởng.động từEN-VI Dict
- Thăm dò, dò thám.động từEN-VI Dict
- Bắt, sờ.động từEN-VI Dict
- Sờ, sờ soạng, dò tìm.động từEN-VI Dict
- Cảm thấy.động từEN-VI Dict
- Hình như, có cảm giác như.động từEN-VI Dict
- Cảm nghĩ là, cho là.động từEN-VI Dict
- Cảm thông, cảm động.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This silk is very soft to the feel.
-
Touch is an important feel for babies.
-
I like the soft feel of this cloth.
-
I like the feel of wet sawdust here.
-
You should feel your way through the dark.