Nghĩa tiếng Việt
- Faze.động từ
- , (thông tục) sự bối rối, sự lo âu.danh từ
Ví dụ
-
Nothing could feeze him during the test.
-
She felt a brief feeze before speaking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép