Nghĩa tiếng Việt
- Giả vờ, giả đò, giả cách.động từ
- Bịa, bịa đặt (câu chuyện, lời cáo lỗi... ).động từ
- Làm giả, giả mạo.động từ
- Tưởng tượng, mường tượng.động từ
- Giả vờ, vờ vịt, làm bộ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She tried to feign sleep when her mother entered.
-
He feigned illness to miss class.
-
She did not feign any interest in the news.
-
I feigned a smile, but I felt tired.
-
She decided to feign illness so she could stay home from the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép