TanroDictionary Sổ từ

feign

/feɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giả vờ, giả đò, giả cách.động từ
  2. Bịa, bịa đặt (câu chuyện, lời cáo lỗi... ).động từ
  3. Làm giả, giả mạo.động từ
  4. Tưởng tượng, mường tượng.động từ
  5. Giả vờ, vờ vịt, làm bộ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She tried to feign sleep when her mother entered.

  2. He feigned illness to miss class.

  3. She did not feign any interest in the news.

  4. I feigned a smile, but I felt tired.

  5. She decided to feign illness so she could stay home from the party.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép