TanroDictionary Sổ từ

feinting

/fˈeɪntɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của feint.động từ

Ví dụ

  1. He was feinting to the left.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép