Nghĩa tiếng Việt
- Hăng hái, hăm hở, đanh đá.tính từ
- Dễ quạu, nóng nảy.tính từ
Ví dụ
-
The plan looked feisty in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɑɪsti/
The plan looked feisty in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép