TanroDictionary Sổ từ

feisty

/ˈfɑɪsti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hăng hái, hăm hở, đanh đá.tính từ
  2. Dễ quạu, nóng nảy.tính từ

Ví dụ

  1. The plan looked feisty in practice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép