Nghĩa tiếng Việt
- Hướng về hạnh phúc; đem lại hạnh phúc.tính từ
Ví dụ
-
The new park had a felicific effect on families.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌfiləˈsɪfɪk/
The new park had a felicific effect on families.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép