TanroDictionary Sổ từ

felicific

/ˌfiləˈsɪfɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hướng về hạnh phúc; đem lại hạnh phúc.tính từ

Ví dụ

  1. The new park had a felicific effect on families.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép