TanroDictionary Sổ từ

felicity

/fɪˈlɪsəti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạnh phúc, hạnh phúc lớn.danh từ
  2. Sự may mắn; điều mang lại hạnh phúc.danh từ
  3. Sự diễn đạt thích hợp; sự ăn nói đúng nơi, đúng lúc.danh từ
  4. Câu nói khéo chọn; thành ngữ (từ... ) dùng đắt, thành ngữ (từ... ) dùng đúng lúc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Winning the prize brought her great feliciti.

  2. Her new job was a real feliciti for the family.

  3. His remark had just the right feliciti.

  4. The phrase had a nice feliciti in the speech.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép