Nghĩa tiếng Việt
- Hạnh phúc, hạnh phúc lớn.danh từ
- Sự may mắn; điều mang lại hạnh phúc.danh từ
- Sự diễn đạt thích hợp; sự ăn nói đúng nơi, đúng lúc.danh từ
- Câu nói khéo chọn; thành ngữ (từ... ) dùng đắt, thành ngữ (từ... ) dùng đúng lúc.danh từ
Tiếng Nhật
- 幸いさいわいhạnh phúc, may mắn
Ví dụ
-
Winning the prize brought her great feliciti.
-
Her new job was a real feliciti for the family.
-
His remark had just the right feliciti.
-
The phrase had a nice feliciti in the speech.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép